Ampe kìm đo AC-DC Hioki 3285-20:
Ampe kìm đo AC-DC Hioki 3285-20 với công nghệ True RMS hỗ trợ dải đo dòng lên tới 2000A. Ampe kìm Hioki 3285-20 với điện áp tối đa 600V. Là thiết bị lý tưởng cho các kỹ thuật viên điện đo và kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị điện.
Công nghệ True RMS giúp đo nhanh và chính xác cao. Thiết kế chắc chắn, chống bụi chống nước, chống rơi vỡ 1m lên bê tông. 3285 còn nhiều chức năng như giữ giá trị lớn nhất.
Một thiết bị kiểm tra đạt 4 tiêu chuẩn CAT từ III, IV, V, VI. Ampe kìm Hioki 3285-20 là là công cụ lý tưởng cho bạn.

Các tính năng ampe kìm đo AC-DC Hioki 3285-20:
– Điều chỉnh thanh đo bằng núm xoay, (nụm vặn)
– Tiêu chuẩn an toàn trên ampe kìm CAT III, IV, V, VI
– IP54 chống bụi và chống thấm nước ở một số Model
– Chịu được va đập, rơi rớt từ độ cao trên 1m ,
– Thiết kế chắc chắn, mẫu mã đẹp công năng sử dụng tối ưu,
– Thiết bị được sản xuất và lắp ráp tại nhật
Thông số kỹ thuật
| Thông số kỹ thuật | 3285 | 3285-20 (Ngừng sản xuất) |
|---|---|---|
| Dải đo dòng DC | 200.0 / 2000 A, Độ chính xác cơ bản: ±1.3% giá trị đo ±3 số | |
| Dải đo dòng AC | 200.0 / 2000 A (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản 45–66 Hz: ±1.3% giá trị đo ±3 số | |
| Dải đo điện áp DC | 30.00 V đến 600 V, 3 thang đo, Độ chính xác cơ bản: ±1.0% giá trị đo ±3 số | |
| Dải đo điện áp AC | 30.00 V đến 600 V, 3 thang đo (10 Hz đến 1 kHz, True RMS), Độ chính xác cơ bản 45–66 Hz: ±1.0% giá trị đo ±3 số | |
| Hệ số đỉnh (Crest factor) | ≤ 2.5 (1.42 tại 2000 A, 1.7 tại 600 V) | |
| Giám sát, Ngõ ra analog | DC hoặc AC 1 V / f.s., ngõ ra mức, ngõ ra dạng sóng: DC đến băng thông 15 kHz (±3 dB) | Không áp dụng |
| Đo điện trở, Kiểm tra liên tục | Không áp dụng | 1000 Ω / 10.00 kΩ, Độ chính xác cơ bản: ±1.5% giá trị đo ±5 số; Kiểm tra liên tục: còi báo khi ≤ 30 Ω |
| Dải đo tần số | 1.00 Hz đến 1000 Hz, Độ chính xác cơ bản: ±0.3% giá trị đo ±1 số | |
| Chức năng khác | Chế độ AC+DC, ghi giá trị Tối đa/Tối thiểu/Trung bình, giữ dữ liệu (Data hold), giữ đỉnh (Peak hold), tự động tắt nguồn, tự động bù 0 | |
| Màn hình hiển thị | Tốc độ làm mới: 4 lần/giây (NHANH), 1 lần/3 giây (CHẬM), 4 lần/giây (biểu đồ cột) | |
| Nguồn cấp | 1 pin 6F22 (Manganese) ×1, thời gian hoạt động liên tục: 25 giờ, hoặc bộ đổi nguồn AC 9445-02/-03 | 1 pin 6F22 (Manganese) ×1, thời gian hoạt động liên tục: 20 giờ, không hỗ trợ bộ đổi nguồn AC |
| Đường kính hàm kẹp | φ 55 mm (2.17 in) | |
| Kích thước và khối lượng | 62 mm (W) × 260 mm (H) × 39 mm (D), 540 g (19.0 oz) | |
| Phụ kiện kèm theo | Dây đo L9207-10 ×1, hộp đựng 9345 ×1, dây đeo tay ×1, pin 6F22 ×1, sách hướng dẫn ×1 |


