Bình định lượng chất hóa học Hanna BL 3-2 (2.9 lít/h 8 bar)
Hanna BL 3 with thiết kế hoàn toàn kín khi ráp và cung cấp lớp vỏ IP65 các phần tiếp theo nhạy cảm với chất thư giãn, đầu bơm, ống kết nối bằng PVDF, nhựa PP, teflon…không bị ăn mòn, được thiết kế riêng, chuyên dùng để được nhiều chất hóa học trong xử lý nước, nước, sản phẩm hóa học. Máy hoạt động mạnh mẽ dưới áp lực lớn, áp lực 8 bar và tiết kiệm lượng rất nhỏ chỉ 2,9 lít/giờ, thích hợp để bơm các chất tinh khiết, hoặc trung chuyển chất kiệt đi xa, hoặc đưa lên cao.
Hanna BL3-2 Định lượng
Đặc điểm nổi bật:
Máy chăm sóc lượng Hanna BL3 hoạt động dưới mức lưu lượng trung bình là 2,9 lít/giờ, lưu lượng ít nên dùng để chiết hóa chất với lượng ít, tính bằng kiệt, nên nhẹ chủ yếu được sử dụng để chiết khấu clo trong hồ bơi…. Hướng dẫn có tạo cấu hình đơn giản, thiết kế gọn nhẹ, nặng 3 ký, nhờ vật liệu chính bằng nhựa cứng như nhựa PVDF, PP, teflon…vật liệu này khó ăn mòn và giúp đỡ cho dù có trọng lượng không quá nặng, dễ dàng cho việc lắp đặt. Lưu khối lượng và áp lực có thể điều chỉnh lượng bằng cách xử lý bằng núm bấm trên thân máy, áp lực tối đa của máy là 8 bar.
nơi làm việc:
Máy chăm sóc chất lượng Hanna BL3 được sử dụng để bơm các loại hóa chất, một số axit giúp tạo ra các phần tiếp xúc với chất liệu là nhựa PP, teflon… và có nút điều chỉnh lưu lượng tùy theo yêu cầu, thấp hơn là lưu trữ lượng. Do đó được sử dụng trong rất nhiều lĩnh vực như hút hóa chất, các chất độc hại, dung môi, bazơ… các hệ thống xử lý nước thải, công nghiệp hóa chất…; đổ các chất phụ gia, dầu ăn, mật đường, bia rượu, cồn…trong ngành thực phẩm, ..bơm các chất, hóa chất trong ngành Dược phẩm, …bơm còn được sử dụng trong các ngành sản xuất…
Một số mô hình khác có công suất:
| Người mẫu | Lượng | Áp suất | Số lần tiền xu/ |
| BL20 | 18,3 lít/giờ (4,8 gph) | 0,5 bar (7,4 psi) | 120 |
| BL15 | 15,2 lít/giờ (4,0 gph) | 1 bar (14,5 psi) | 120 |
| BL10 | 10,8 lít/giờ (2,9 gph) | 3 bar (43,5 psi) | 120 |
| BL7 | 7,6 lít/giờ (2,0 gph) | 3 bar (43,5 psi) | 120 |
| BL5 | 5,0 lít/giờ (4,8 gph) | 7 bar (101,5 psi) | 120 |
| BL3 | 2,9 lít/giờ (4,8 gph) | 8 bar (116 psi) | 120 |
| BL1.5 | 1,5 lít/giờ (4,8 gph) | 13 bar (188,5 psi) | 120 |
Thông số ngân hàng:
| Lượng-đông đa | 2,9 lít/giờ (4,8 gph) |
| Áp suất | 8 bar (116 psi) |
| Chu kì bơm | 120 lần/ |
| máy bơm | cao gia. polypropylene |
| đầu bếp | Cột áp bằng PVDF, căng bóng bằng PTFE, van bi thủy tinh và vòng chữ O bằng FPM/FKM, ống bơm polyethylene 5 x 8 mm |
| Tự | Chiều cao tối đa tối đa: 1,5 m (5 feet) |
| Nguồn điện | Điện áp 110/115 VAC hoặc 220/240 VAC, tần số 50/60Hz. |
| Tối đa hóa hiệu suất | Khoảng 200 W |
| Bảo vệ | IP65 |
| Môi trường | 0 đến 50°C (32 đến 122°F); RH max 95% không tụ tụ |
| Kích hoạt | 194 x 165 x 121 mm (7.6 x 6.5 x 4.8”) |
| Khối | Khoảng 3 kg (6,6 lb.) |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.