Máy đo cường độ ánh sáng Hioki FT3424
Hioki FT3424 là một đồng hồ đo ánh sáng được thiết kế cho một loạt các ứng dụng bao gồm thiết bị chiếu sáng, công việc chiếu sáng và quản lý cơ sở. Có khả năng thử nghiệm ngay cả ánh sáng LED, Hioki FT3424 cung cấp năm phạm vi đo lường, 20 lx đến 200.000 lx, để hỗ trợ một loạt các mức độ luminance.

Các tính năng của máy đo cường độ ánh sáng Hioki FT3424:
• Tương thích với ánh sáng LED
• Phù hợp với DIN 5032-7: 1985 loại B và JIS C 1609-1: 2006 loại AA thông thường
• Chức năng giữ hẹn giờ cho phép bạn đo tại các vị trí ở xa tránh tránh ảnh hưởng của bóng và phản xạ
• Lưu lên đến 99 giá trị đo được trong bộ nhớ trong của thiết bị và chuyển chúng sang máy tính sau này để nâng cao hiệu quả làm việc
Các thang đo:
| Thang đo | Phạm vi đo | Bước hiển thị |
|---|---|---|
| 20 lx | 0,00 lx đến 20,00 lx | Bước 1 đơn vị đếm |
| 200 lx | 0,0 lx đến 200,0 lx | Bước 1 đơn vị đếm |
| 2000 lx | 0 lx đến 2000 lx | Bước 1 đơn vị đếm |
| 20000 lx | 0(0) lx đến 2000(0) lx | Bước 10 đơn vị đếm |
| 200000 lx | 0(00) lx đến 2000(00) lx | Bước 100 đơn vị đếm |
Thông số kỹ thuật
| Tiêu chuẩn | DIN 5032-7: 1985 cấp B, JIS C 1609-1: 2006 cấp AA chung |
|---|---|
| Phần tử nhận ánh sáng | Đi-ốt quang silicon |
| Chọn thang đo | Tự động / Thủ công |
| Độ tuyến tính | ±2% giá trị đo (Nhân với 1,5 đối với giá trị hiển thị vượt quá 3000 lx) |
| Đảm bảo độ chính xác cho nhiệt độ và độ ẩm | 21 °C đến 27 °C (69,8 °F đến 80,6 °F), 75% RH hoặc thấp hơn (không ngưng tụ) |
| Thời gian đáp ứng | Thang tự động: trong vòng 5 giây, Thang thủ công: trong vòng 2 giây |
| Ngõ ra D/A | Mức ngõ ra: 2 V/thang đo f.s. (2,5 V khi vượt quá thang đo f.s.)Độ chính xác ngõ ra: ±1% giá trị đo, ±5 mV (ở số hiển thị) |
| Chức năng | Giữ giá trị theo thời gian, Chức năng lưu bộ nhớ (Lưu tối đa 99 dữ liệu đo), Giữ giá trị, Tự động tắt nguồn, Âm báo, Đèn nền, Chỉnh 0 |
| Nguồn cấp | 2 pin kiềm LR6 (thời gian hoạt động liên tục ~300 giờ), Công suất tiêu thụ tối đa 500 mVA, hoặc 2 pin mangan R6, hoặc nguồn USB bus (5 VDC) |
| Kích thước và khối lượng | 78 mm (rộng) × 170 mm (cao) × 39 mm (dày), 310 g (bao gồm pin) |
| Phụ kiện đi kèm | Sách hướng dẫn ×1, Pin kiềm LR6 ×2, Nắp bảo vệ cảm biến (có dây đeo) ×1, Túi đựng mềm ×1, Dây đeo máy ×1, Cáp USB (0,9 m) ×1, Đĩa CD (trình điều khiển USB, phần mềm chuyên dụng trên máy tính, và thông số truyền thông) ×1 |


