Máy đo nhiệt độ Hioki 3442, nhiệt kế tự ghi dữ liệu -100 độ C đến 1300 độ C
Hioki 3442 là máy đo nhiệt độ tiếp xúc tự ghi dữ liệu chống nước. Máy có dải đo nhiệt độ cực rộng từ -100 độ C đến 1300 độ C. Từ đó nó có nhiều ứng dụng, rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ phòng thí nghiệm cho tới lò hơi. Máy đo nhiệt độ Hioki 3442 đo cực kỳ chính xác, hỗ trợ tới 9 loại đầu dò nhiệt độ, giúp bạn chủ động trong đo lường.

Nhiệt kế tự ghi Hioki 3442 cho phép ghi tới 99 phép đo, máy tích hợp nhiều chức năng như: Nhớ giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình. Chế độ tiết kiệm điện khi không sử dụng. Màn hình LCD dễ đọc. Một công cụ đa năng, có giá trị ứng dụng lớn.
Máy đo nhiệt độ Hioki 3442 đo nhiệt độ tiếp xúc, thiết kế nhỏ gọn, bền chắc cầm tay. Đạt chuẩn quốc tế, chống va đập. Máy thích hợp cho cả việc đo kiểm tra trong môi trường ẩm ướt.
Tính năng, đặc điểm
- Nhiệt kế chính xác
- Thiết kế cầm tay chống thấm nước, bao gồm cả cảm biến
- Phạm vi rộng / -100 độ C đến 1300 độ C (-148 độ F đến 2372 độ F)
- Độ phân giải cao 0.1 độ C (0.1 độ F) … từ -100 °C đến 200° C (-148° F đến 392° F)
- Ghi tối đa / phút
- Phạm vi phủ sóng rộng với một công cụ duy nhất
- Thiết kế tiết kiệm điện giúp loại bỏ các thay đổi pin thường xuyên
- Kiểm tra gián đoạn cảm biến
- Chức năng giữ hiển thị thuận tiện
- Ghi tối đa và min. nhiệt độ
- Đo nhiệt độ thực phẩm
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cảm biến | Cặp nhiệt điện loại K (Chromel / Alumel) |
| Dải đo | -100 ℃ đến 1300 ℃ Dải đo thực tế bị giới hạn bởi đầu dò nhiệt độ (Độ phân giải 0.1 ℃: -100 ℃ đến 199.9 ℃, Độ phân giải 1 ℃: 200 ℃ đến 1300 ℃) |
| Độ chính xác đơn vị | ±0.1 % giá trị đo ±0.8 ℃ (-100 ℃ đến 199.9 ℃) ±0.2 % giá trị đo ±1 ℃ (200 ℃ đến 1300 ℃) *Độ chính xác của cảm biến nhiệt độ được cộng thêm |
| Khả năng chống nước/bụi | IP 54 (theo tiêu chuẩn EN 60529:1991) |
| Tốc độ lấy mẫu | 2 lần/giây |
| Bù nhiệt độ mối nối lạnh | Tự động bù |
| Chức năng | Ghi và hiển thị giá trị cực đại/cực tiểu, giữ dữ liệu hiển thị, cảnh báo cảm biến hỏng, chế độ tiết kiệm pin, cảnh báo pin yếu |
| Nguồn cấp | Pin mangan R6P (AA) ×4 hoặc pin kiềm LR6 (AA) ×4 Thời gian sử dụng liên tục: 200 giờ hoặc hơn (với pin mangan) Mức tiêu thụ tối đa: 35 mVA |
| Kích thước và khối lượng | 74 mm (Rộng) × 155 mm (Cao) × 24 mm (Dày), 160 g |
| Phụ kiện kèm theo | Pin mangan R6P (AA) ×4, dây đeo ×1, sách hướng dẫn sử dụng ×1 |


