Thiết bị phân tích chất lượng điện năng Hioki PW3198-90
Thiết bị phân tích chất lượng Hioki PW3198-90 rất cần trong ngành điện. Điện năng thừơng bị hao hụt, vì thế cần có dụng cụ chuyên phân tích chất lựơng và đo công suất điện năng. Máy phân tích chất lượng điện và đo công suất ra đời nhằm giải quyết các vấn đề liên quan đến điện áp, dòng điện, tần số làm cho các thiết bị điện vận hành không bình thường hoặc bị hư hỏng.

Dụng cụ phân tích Hioki cầm tay là thiết bị tốt nhất trong đo công suất lớp với độ chính xác cao và ổn định để duy trì dòng điện 3 pha.
Các chức năng của thiết bị đo Hioki PW3198-90 là khả năng phát hiện và ghi lại sự bất thừơng và các vấn đề về điện năng. Giúp nhà cung cáp có thể nhanh chóng sửa chữa và khắc phục.
Thiết bị này cũng giải quyết các vấn đề như tụt điện áp, nhấp nháy, giai điệu…
Các mã khi đăt hàng Hioki PW3198-90
| PW3198 | bộ phận chính, bộ cảm biến kẹp được bán riêng |
|---|---|
| PW3198-90 | kit bao gồm phần mềm 9624-50 |
Thông số kỹ thuật máy đo và phân tích chất lượng điện năng Hioki PW3198-90
• Kiểm tra các vấn đề điện năng theo tiêu chuẩn IEC61000-4-30 Class A
• Độ chính xác cao và ghi liên tục không gián đoạn (V: ± 0.1% điện áp danh định, A và W: ± 0.2% rdg ± 0.1% fs)
• CAT IV 600V – đủ an toàn cho đường dây điện đến
• Phạm vi điện áp băng thông rộng cho phép bạn đo được các thành phần hài bậc cao đến 80 kHz
• Phạm vi động rộng từ điện áp thấp đến 1300V (điện áp 3P4W đường dây)
• Điện áp cực đại 6000V cực đại lên đến 700kHz
• Giao diện LAN, USB và SD
• GPS tùy chọn để đồng bộ hóa nhiều thiết bị
Thông số kỹ thuật
| Hạng mục | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Loại đường dây đo | 1 pha 2 dây, 1 pha 3 dây, 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây, kèm 1 kênh đầu vào ngoài (phải đồng bộ với kênh tham chiếu trong phép đo AC/DC) |
| Dải đo điện áp | Điện áp: 600,00 V RMSĐiện áp quá độ: 6.000 kV đỉnh |
| Dải đo dòng điện | 500,00 mA đến 5.0000 kA AC (phụ thuộc cảm biến dòng sử dụng) |
| Dải đo công suất | 300,00 W đến 3.0000 MW (xác định tự động theo dải điện áp và dòng điện đang dùng) |
| Độ chính xác cơ bản | Điện áp: ±0,1% giá trị danh địnhDòng điện: ±0,2% giá trị đọc ±0,1% thang đo + độ chính xác cảm biến dòng Công suất tác dụng: ±0,2% giá trị đọc ±0,1% thang đo + độ chính xác cảm biến dòng |
| Các hạng mục đo | 1. Quá áp quá độ: lấy mẫu 2 MHz2. Tần số: tính trên 1 chu kỳ, 40–70 Hz 3. Điện áp (1/2) RMS: làm mới mỗi nửa chu kỳ 4. Dạng sóng điện áp, gián đoạn điện áp 5. Dòng khởi động 6. So sánh dạng sóng điện áp 7. Độ nhấp nháy tức thời: theo IEC61000-4-15 8. Tần số 10 hoặc 12 chu kỳ, 40–70 Hz 9. Tần số 10 giây 10. Đỉnh dạng sóng điện áp/dòng 11. Điện áp, dòng, công suất tác dụng, công suất biểu kiến, công suất phản kháng, điện năng tác dụng, điện năng phản kháng, hệ số công suất, hệ số công suất dịch, hệ số mất cân bằng điện áp, hệ số mất cân bằng dòng 12. Thành phần sóng hài bậc cao: 2 kHz đến 80 kHz13. Pha sóng hài (điện áp/dòng) bậc 0–5014. Góc pha điện áp của điện áp hài: bậc 1–5015. Tổng méo hài (THD) điện áp/dòng 16. Sóng hài lẻ: 0,5–49,5 bậc17. Hệ số K (hệ số nhân) 18. Chỉ số nhấp nháy IEC, ΔV10 Flicker |
| Ghi dữ liệu | 55 tuần (với chế độ lặp lại 1 tuần, 55 lần)35 ngày (với chế độ lặp lại [OFF]) |
| Giao tiếp | Thẻ nhớ SD/SDHC, RS-232C, LAN (chức năng máy chủ HTTP), USB 2.0 |
| Hiển thị | Màn hình màu TFT 6,5 inch (640 × 480 điểm ảnh) |
| Nguồn cấp | Bộ đổi nguồn AC Z1002 (12 V DC), nguồn AC 100–240 V, 50/60 HzPin Z1003 (Ni-MH 7,2 V DC, 4500 mAh) |
| Kích thước & khối lượng | 300 mm (W) × 211 mm (H) × 68 mm (D) (không gồm phần nhô), 2,6 kg (gồm pin) |
| Phụ kiện kèm theo | Sách hướng dẫn ×1, HDSD nhanh ×1, Dây đo điện áp L1000 ×1 bộ (đỏ/vàng/xanh/xám) mỗi màu ×1, kẹp cá sấu ×8, nhãn cáp vào ×1, bộ đổi nguồn Z1002 ×1, dây đeo ×1, cáp USB (1 m) ×1, pin Z1003 ×1, thẻ nhớ SD 2 GB Z4001 ×1 |








