Nhiệt kế hồng ngoại Hioki FT3700-20: không tiếp xúc
Hioki FT3700-20 và Hioki FT3701-20 là các nhiệt kế không tiếp xúc sử dụng tia hồng ngoại. Xác định chính xác vị trí bằng một điểm đánh dấu laser hai chùm. Nhiệt kế hồng ngoại Hioki FT3700-20 cung cấp phép đo nhiệt độ không tiếp xúc chỉ với một chạm. Nhiệt kế hồng ngoại có thể đo nhiệt độ vật chuyển động, nơi nguy hiểm.

Hai mô hình có sẵn phù hợp để sử dụng trong các ứng dụng khác nhau. Súng bắn nhiệt hồng ngoại Hioki FT3700-20 lấy nét dài để đo nhiệt độ trên diện tích rộng, và FT3701-20 lấy nét dài / hẹp để đo nhiệt độ tại một điểm chính xác hơn.
Để phản hồi phản hồi của khách hàng chỉ ra rằng điểm đánh dấu laser đơn điểm được sử dụng bởi sản phẩm trước đã làm cho việc xác định phạm vi đo trở nên khó khăn, HIOKI đã kết hợp điểm đánh dấu laser hai điểm vào FT3700-20 và FT3701-20 để cung cấp cho người dùng dấu hiệu của phạm vi đo lường.
Nhiệt kế hồng ngoại Hioki FT3700-20 có đèn nèn, giúp đọc kết quả nơi bóng tối.
Các súng đo nhiệt độ hồng ngoại xác định nhiệt độ bề mặt của vật bằng cách đo mức năng lượng của tia hồng ngoại phát ra từ vật thể mà không tiếp xúc trực tiếp với vật thể đó.
Tính năng nhiệt kế hồng ngoại Hioki FT3700-20
- Long-focus, Để đo nhiệt độ trên diện rộng
- Thiết kế súng lục với màn hình dễ nhìn
- Một menu đầy đủ các chức năng đo cơ bản
- Dễ dàng kiểm tra ở những vị trí khó khăn, di chuyển vật thể hoặc nơi có nguy cơ điện giật
Thông số kỹ thuật
| Thông số | FT3700-20 | FT3701-20 |
|---|---|---|
| Dải đo nhiệt độ | -60,0 °C đến 550,0 °C (-76 °F đến 1022 °F), độ phân giải 0,1 °C | -60,0 °C đến 760,0 °C (-76 °F đến 1400 °F), độ phân giải 0,1 °C |
| Độ chính xác | -35,0 °C đến -0,1 °C (-31,0 °F đến 31,9 °F): ±10% giá trị chỉ thị, ±2 °C0,0 °C đến 100,0 °C (-32,0 °F đến 212,0 °F): ±2 °C100,1 °C đến 500,0 °C (212,1 °F đến 932,0 °F): ±2% giá trị chỉ thịGhi chú: Từ -60,0 °C đến -35,1 °C (-76,0 °F đến -31,1 °F) và trên 500,1 °C (932,0 °F) – không xác định độ chính xác | |
| Thời gian đáp ứng | 1 giây (90%) | |
| Bước sóng đo | 8 đến 14 μm | |
| Bù hệ số phát xạ nhiệt | ε = 0,10 đến 1,00 (bước 0,01) | |
| Đường kính vùng đo | ε = 0,10 đến 1,00 (bước 0,01) | φ 100 mm ở khoảng cách 3000 mm (3,94 inch ở 9,84 ft)(Tỷ lệ khoảng cách : điểm đo = 30 : 1) |
| Ngắm mục tiêu | Tia laser kép, công suất tối đa 1 mW (Class 2), màu đỏ | |
| Chức năng | Chế độ đo liên tục, đo MAX/MIN/DIF (MAX – MIN)/AVG, cảnh báo, đèn nền, tự động tắt nguồn | |
| Nguồn cấp | Pin kiềm LR03 (AAA) ×2, 150 mVA, thời gian hoạt động liên tục 140 giờ (khi tắt laser, đèn nền và còi báo) | |
| Kích thước và khối lượng | 48 mm (R) × 172 mm (C) × 119 mm (D), 256 g (bao gồm pin) | |
| Phụ kiện kèm theo | Sách hướng dẫn ×1, Pin kiềm LR03 (AAA) ×2, Hộp đựng ×1 |


